JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 日本の「労働生産性」は7つの先進国の中で最も低い

Share on FacebookShare on Twitter

日本にっぽんの「労働生産性ろうどうせいさんせい」は7つの先進国せんしんこくの中なかで最もっとも低ひくい

*****

経済けいざいの研究けんきゅうなどをしている日本生産性本部にほんせいさんせいほんぶは毎年まいとし、世界せかいの国くにの「労働生産性ろうどうせいさんせい」を比くらべています。労働生産性ろうどうせいさんせいは、1人ひとりが1時間じかん働はたらいてどのくらい物ものを作つくったりサービスをしたりできたかを計算けいさんしています。労働生産性ろうどうせいさんせいが高たかくなると、働はたらく人ひとの給料きゅうりょうも上あがります。

去年きょねんの日本にっぽんの労働生産性ろうどうせいさんせいは、OECD=経済協力開発機構けいざいきょうりょくかいはつきこうに入はいっている36の国くにの中なかで20番ばんでした。日本にっぽんは1970年ねんからずっと7つの先進国せんしんこく「G7」の中なかで最もっとも低ひくくなっています。

日本生産性本部にほんせいさんせいほんぶは、日本にっぽんは小ちいさい店みせやレストラン、ホテルなどが多おおくて、ITの技術ぎじゅつを役やくに立たてている会社かいしゃが少すくないことなどが、労働生産性ろうどうせいさんせいが低ひくい原因げんいんだと考かんがえています。日本生産性本部にほんせいさんせいほんぶは「コンピューターのAIやロボットをうまく使つかってほしいです」と話はなしています。

Bảng Từ Vựng

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]
KanjiHiragananghĩa
労働生産性ろうどうせいさんせいNăng suất lao động
先進国せんしんこくnước tiên tiến
最も低いもっともちかいgần nhất
ロボットrobot
給料きゅうりょうtiền lương
計算けいさんkế toán , thanh toán
サービスdịch vụ , phục vụ
日本生産性本部にほんせいさんせいほんぶTrung tâm năng suất Nhật Bản
毎年まいとしhàng năm
原因げんいんnguyên nhân
レストランnhà hàng
ホテルkhách sạn
コンピューターmáy vi tính

Nội Dung Tiếng Việt

"Năng suất lao động" của Nhật Bản thấp nhất trong số 7 quốc gia phát triển.


Trung tâm Năng suất Nhật Bản đang thực hiện nghiên cứu kinh tế và so sánh "năng suất lao động" của các quốc gia trên thế giới mỗi năm. Năng suất lao động được tính toán theo khả năng một người trên một giờ làm việc có thể phục vụ hay là làm ra bao nhiêu sản phẩm. Nếu năng suất lao động tăng cao thì tiền lương của người lao động cũng sẽ tăng.

Năng suất lao động của Nhật Bản trong năm ngoái là đứng thứ 20 trong số 36 nước được gia nhập vào OECD ( Tổ chức phát triển hợp tác kinh tế). Kể từ năm 1970, năng suất lao động của Nhật Bản luôn ở mức thấp nhất trong số 7 quốc gia thuộc Nhóm G7.

Trung tâm Năng suất Nhật Bản cho rằng nguyên nhân làm cho năng suất lao động thấp ở Nhật Bản do có nhiều cửa hàng nhỏ, nhà hàng và khách sạn và có rất ít công ty sử dụng công nghệ của IT.Trung tâm Năng suất Nhật Bản nói: "Chúng tôi muốn họ sử dụng hiệu quả AI máy tính và robot."
 

Chú Thích


先進国

    1.経済けいざい・技術ぎじゅつなどが先さきに進すすんでいる国くに。

サービス

    1.人ひとのためにつくすこと。

    2.客きゃくをもてなすこと。奉仕ほうし。

計算

    1.数かずや量りょうを数かぞえること。

    2.式しきを解といて、答こたえを出だすこと。

    3.考かんがえに入いれておくこと。

給料

    1.やとい主ぬしが、働はたらいた人ひとにはらうお金かね。給与きゅうよ。サラリー。

IT

    1.コンピューターを中心ちゅうしんとした情報技術じょうほうぎじゅつ。

ロボット

    1.電気でんきや磁気じきの力ちからで動うごく人形にんぎょう。人造じんぞう人間にんげん。

    2.工場こうじょうなどで人間にんげんに代かわって、作業さぎょうする機械きかい。

    3.(いつも)人ひとの言いいなりになって動うごく人ひと。 
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 元 ( Nguyên )

Next Post

Chữ 教 ( Giáo )

Related Posts

ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付
JPO Tin Tức

ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付

京都市のお寺などで観光に来た人が猿にかまれる
JPO Tin Tức

京都市のお寺などで観光に来た人が猿にかまれる

電柱がなくなって富士山が前よりきれいに見える
JPO Tin Tức

電柱がなくなって富士山が前よりきれいに見える

JPO Tin Tức

フランスの大統領「2035年までに原発の25%を止める」

島根県松江市で「墨つけ祭り」 会った人の顔を黒く塗る
JPO Tin Tức

島根県松江市で「墨つけ祭り」 会った人の顔を黒く塗る

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 「元号が変わるので料金が変わる」うそのメールが見つかる

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 教 ( Giáo )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 108 : ~やまない ( Rất )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 160 : ~ひょうしに(~拍子に) Vừa…….thì

あいだ -1

あくまで(も ) mẫu1

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

「辺野古の工事を止めて」ホワイトハウスに署名が集まる

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 花 ( Hoa )

[ JPO Tin Tức ] 本庶佑さんがノーベル賞の式でメダルをもらう

あいだ -1

やっと

[ Ngữ Pháp ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 12 : ITSU NIHON NI KIMASHITA KA ( Anh đến Nhật Bản khi nào? )

あいだ-2

という ( Mẫu 1 )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.