JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それまでだ

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

それまでだ  ( Là hết / là coi như xong )

Ví dụ

①  人間にんげん、死しんでしまえばそれまでだ。生いきているうちにやりたいことをやろう。
  Người ta, chết là hết. Muốn làm chuyện gì thì hãy làm trong lúc còn sống.

②  A:お土産みやげ、チョコレートにしましょうか。

  A: Ta mua sô-cô-la làm quà cho anh ấy nhé ?

  B:チョコレートなんか食たべてしまえばそれまでだ。なにか記念きねんに残のこるものがいいよ。
  B: Sô-cô-la thì ăn xong là hết, có còn lại gì đâu. Nên mua một thứ gì có thể lưu lại làm kỉ niệm thì hay hơn đấy.

③  一度赤いちどあかん坊ぼうが目めを覚さましたらもうそれまでだ。自分じぶんのことはなにもできない。
  Một khi đứa bé đã thức giấc là coi như xong. Không còn làm được một việc gì của mình nữa.

Ghi chú :

Biểu thị ý nghĩa “chấm dứt ở đó”, “sau đó không còn gì nữa”. Dùng kèm với 「…すれば」、「…したら」, theo sau thường là những lối nói diễn đạt ý nghĩa “trong lúc này, nên làm sẵn một cái gì là hơn, kẻo sau này sẽ không còn lại gì”, như trong (1) và (2).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. なお

  2. ないものか

  3. ないまでも

  4. ないともかぎらない

Tags: それまでだ
Previous Post

それほど

Next Post

それゆえ

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ばかりでなく…も

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にいわせれば

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といった

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ように ( Mẫu 3 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ひとつまちがえば

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とて

Next Post
あいだ-2

それゆえ

Recent News

あいだ -1

ごとし

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 34 : ~はずです ( Chắc chắn , nhất định )

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

あいだ-2

もの

[ 練習 B ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 意 ( Ý )

あいだ-2

たら ( Mẫu 2 )

あいだ -1

んじゃないか

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 30

[ Ngữ Pháp ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.