Ví dụ :
風邪だからといってほうっておくと、大きい病気になりかねない。
Dù chỉ bị cảm thôi, nếu cứ bỏ mặc như thế mà không lo thuốc men thì có lẽ bệnh sẽ trở nặng
私はあいつならやりかねないと思うけどね。
Tôi thì nghĩ là ai chứ nếu là nó thì rất có thể sẽ làm chuyện đó
あまり遊んでばかりいると、落第しかねない。
Nếu cứ chỉ chơi như thế này thì thi trượt mất đấy
Chú ý:
Ý nghĩa giống với ~おそれがある chỉ khác công thức
Dùng khi có khả năng mang lại kết quả xấu
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)





