Kanji:
仕
Âm Hán:
Sĩ
Nghĩa:
Học trò, Quan, Coi sóc, làm việc
Kunyomi ( 訓読み ).
つか (える)
Onyomi ( 音読み ).
シ, ジ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 仕える | つかえる | phụng sự; phục vụ |
| 仕上げる | しあげる | đánh bóng; hoàn thiện |
| 仕事 | しごと | công việc; việc làm |
| 仕事が出来た | しごとができた | công việc đã làm xong |
| 仕え女 | つかえめ | Người hầu gái |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
