Kanji:
担
Âm Hán:
Đảm
Nghĩa:
Khiêng, mang, vác
Kunyomi ( 訓読み ).
かつ(ぐ), にら(う)
Onyomi ( 音読み ).
タン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 担保品 | たんほひん | hàng cầm cố |
| 担い手 | にないて | người chịu trách nhiệm |
| 分担 | ぶんたん | sự gánh vác (trách nhiệm) |
| 担保にとる | たんぽにとる | cầm lấy |
| 担う | になう | cáng đáng; gánh vác |
| 担保契約者 | たんぽけいやくしゃ | người cầm cố |
| 担ぐ | かつぐ | khiêng |
| 担当者 | たんとうしゃ | người phụ trách |
| 分担率 | ぶんたんりつ | khoản góp; phần góp |
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 15 : ~ ませんか~ ( Anh/ chị cùng …. với tôi không? )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC15.jpg)

