Kanji:
合
Âm Hán:
Hợp
Nghĩa:
Thích hợp, hội họp, hợp lí
Kunyomi:
あ (う)
Onyomi:
ゴオ, ガッ, カッ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不具合 | ふぐあい | sự bất tiện; lỗi |
| 不合理 | ふごうり | bất hợp lý; sự không hợp lý |
| 不都合 | ふつごう | không thích hợp |
| 不合格 | ふごうかく | việc không đỗ; sự không đạt |
| 交合 | こうごう | giao hợp; giao cấu |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
