Kanji:
卒
Âm Hán:
Tốt
Nghĩa:
Đầy tớ, kẻ sai bảo, quân lính, binh sĩ
Kunyomi ( 訓読み )
お(える),しもべ, にわ(かに)
Onyomi ( 音読み ).
ソツ, シュツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 卒業する | そつぎょうする | Tốt nghiệp |
| 勁卒 | けいそつ | người lính xuất sắc |
| 卒業 | そつぎょう | Sự tốt nghiệp |
| 兵卒 | へいそつ | binh nhì |
| 卒業試験 | そつぎょうしけん | Kỳ thi tốt nghiệp |
| 卒中 | そっちゅう | chứng ngập máu |
| 何卒 | なにとぞ | xin vui lòng |
| 卒業する | そつぎょう | Tốt nghiệp |
| 卒倒 | そっとう | sự ngất |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
