Kanji:
出
Âm Hán:
Xuất
Nghĩa:
Xuất hiện, xuất phát
Kunyomi:
で(る), だ(す)
Onyomi:
シュツ, スイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お出で | おいで | lại đây |
| 傑出 | けっしゅつ | sự xuất chúng |
| 入出力 | にゅうしゅつりょく | đầu vào và đầu ra |
| 人出 | ひとで | đám đông |
| 供出 | きょうしゅつ | sự cấp phát |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 34 : ~から~ ( Vì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC34.jpg)
