Kanji:
刊
Âm Hán:
San
Nghĩa:
Xuất bản, in ấn, báo, tạp chí
Kunyomi ( 訓読み )
きざ(む),けず(る)
Onyomi ( 音読み ).
カン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 夕刊 | ゆうかん | báo phát hành vào buổi chiều |
| 創刊 | そうかん | sự xuất bản; số phát hành đầu tiên |
| 刊行 | かんこう | sự ấn loát; sự phát hành; ấn loát; phát hành |
| 新刊 | しんかん | ấn phẩm mới; cuốn sách mới |
| 年刊 | ねんかん | sách xuất bản hàng năm |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

