にほんちゃはすきですか
Anh có thích trà Nhật bản không?
Hội thoại:
B: いま、お茶を入れますね
Bây giờ tôi pha trà nhé.
A: あ、どうぞ、もうおかまなく
Xin cứ tự nhiên, đừng để ý đến tôi nữa.
B: 日本茶は好きですか
Anh có thích trà Nhật Bản không?
A: はい、大好きです。
Vâng, tôi rất thích.
Từ vựng:
日本茶 にほんちゃ trà Nhật Bản
好き すき thích <=> 嫌い きらい ghét
大好き だいすき rất thích <=> 大嫌い だいきらい rất ghét
Chú ý:
好きです tôi thích
Cách nói thích một ai đó (vật gì đó) cơ bản là: ai đó( (vật gì đó) が好きです。
Khi hỏi người khác có thích ai đó (vật gì đó) không: ai đó (vật gì đó) は好きですか





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)