新宿までお願いします。
Mua vé đến Shinjuku
Hội Thoại:
A: 新宿までお願いします。
Làm ơn cho tôi vé đến Shinjuku.
B: はい、2700円です。
Vâng, 2700 Yên.
A: えっ?すみません。もういちど
Gì ạ? Xin lỗi, làm ơn nói lại một lần nữa.
B: 2700円です。
2700 Yên.
Từ vựng:
新宿 しんじゅく Shinjuku, tên một ga tàu điện ở Tokyo
すみません Xin lỗi.
もういちど: Một lần nữa.
Chú ý:
Aまで + お願いします Làm ơn cho tôi vé đến A







![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
