Kanji:
位
Âm Hán:
Vị
Nghĩa:
Vị trí
Kunyomi ( 訓読み )
くらい
Onyomi ( 音読み ).
イ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 低価格 | ていかかく | Giá hạ |
| 位牌 | いはい | bài vị |
| 位取りする | くらいどりする | làm tròn thành số chẵn chục |
| どの位 | どのくらい | bao nhiêu tiền; bao nhiêu; khoảng bao nhiêu; chừng nào |
| 位取り | くらいどり | sự làm tròn thành số chẵn chục |
| 上位 | じょうい | lớp trên; vị trí cao; máy chủ |
| 二位 | にい | Vị trí thứ 2 |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 24 : ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC24.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
