Kanji:
館
Âm Hán:
Quán
Nghĩa:
Nhà, nơi ở, quán trọ
Kunyomi ( 訓読み ).
たち,たて
Onyomi ( 音読み ).
カン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 公使館 | こうしかん | tòa công sứ |
| 公館 | こうかん | công quán; văn phòng đại diện; cơ sở đại diện |
| 会館 | かいかん | hội quán; trung tâm |
| 公民館 | こうみんかん | tòa thị chính; nhà văn hóa công cộng |
| 函館 | はこだて | Hakodate |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)



![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)