Cấu trúc
ぬまでも ( Dù không đến độ V )
[V-ぬまでも]
Ví dụ
① 邸宅とは言わぬまでも、せめて小さな一戸建ぐらいは建てたいものだ。
Tôi muốn xây ít ra là một căn nhà biệt lập nho nhỏ, dù đó chẳng phải là một dinh thự.
② この崖から落ちたら、死に至らぬまでも、重傷はまぬがれないだろう。
Nếu rơi từ bờ vực này xuống, thì dù không chết, có lẽ cũng không tránh khỏi trọng thương.
Ghi chú :
Cách nói mang tính cổ văn của「…ないまでも」.
→ tham khảo【ないまでも】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)

