Kanji:
位
Âm Hán:
Vị
Nghĩa:
Vị trí
Kunyomi ( 訓読み )
くらい
Onyomi ( 音読み ).
イ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 低価格 | ていかかく | Giá hạ |
| 位牌 | いはい | bài vị |
| 位取りする | くらいどりする | làm tròn thành số chẵn chục |
| どの位 | どのくらい | bao nhiêu tiền; bao nhiêu; khoảng bao nhiêu; chừng nào |
| 位取り | くらいどり | sự làm tròn thành số chẵn chục |
| 上位 | じょうい | lớp trên; vị trí cao; máy chủ |
| 二位 | にい | Vị trí thứ 2 |
Có thể bạn quan tâm





![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)