JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

風疹のワクチンの注射 39歳〜56歳の男性を無料にする

Share on FacebookShare on Twitter

風疹ふうしんのワクチンの注射ちゅうしゃ 39歳さい〜56歳さいの男性だんせいを無料むりょうにする

*****

風疹ふうしんはウイルスでうつる病気びょうきで、妊娠にんしんしている女性じょせいがなるとおなかの中なかの赤あかちゃんに障害しょうがいが出でることがあります。妊娠にんしんしている女性じょせいにはワクチンの注射ちゅうしゃができないため、周まわりの人ひとが風疹ふうしんにならないようにしなければなりません。

厚生労働省こうせいろうどうしょうは、来年らいねんから3年ねんぐらいの間あいだ、39歳さいから56歳さいまでの男性だんせいに風疹ふうしんのワクチンの注射ちゅうしゃを無料むりょうですることを決きめました。この年齢ねんれいの男性だんせいは、子こどものころ風疹ふうしんのワクチンの注射ちゅうしゃをする機会きかいがなくて、20%ぐらいの人ひとが免疫めんえきが十分じゅうぶんではないと言いわれています。このため、今年ことし風疹ふうしんになった人ひとがたくさんいます。

厚生労働省こうせいろうどうしょうは、まず風疹ふうしんの免疫めんえきが十分じゅうぶんあるかどうか無料むりょうで調しらべて、免疫めんえきがないことがわかった男性だんせいにワクチンの注射ちゅうしゃをする予定よていです。

Bảng Từ Vựng

Kanjihiragananghĩa
ワクチンvắc xin
ウイルスvi-rut
無料むりょうsự miễn phí
妊娠にんしんcó thai , nghén
障害しょうがいtrở ngại , chướng ngại
厚生労働省こうせいろうどうしょうBộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
年齢ねんれいtuổi tác
免疫めんえきsự miễn dịch
風疹ふうしんRubella
注射ちゅうしゃtiêm chủng
男性だんせいđàn ông
病気びょうきbệnh tật
来年らいねんNăm sau
予定よていdự định

Nội Dung Tiếng Việt

Tiêm vắc-xin Rubella miễn phí cho nam giới từ 39 đến 56 tuổi


Rubella là một căn bệnh bị lây nhiễm virus, nó có thể gây ra dị tật cho em bé khi còn đang trong bụng đối với trường hợp người phụ nữ đang mang thai. Bởi vì những phụ nữ mang thai không thể tiêm vắc-xin nên chúng tôi phải đảm bảo rằng những người xung quanh không bị nhiễm bệnh rubella.

Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi đã quyết định tiêm vắc-xin rubella miễn phí cho nam giới từ 39 đến 56 tuổi trong thời gian ba năm bắt đầu từ năm tới. Đàn ông trong độ tuổi này không có cơ hội được tiêm vắc-xin rubella khi còn nhỏ và khoảng 20% trong số họ được cho là có khả năng miễn dịch không hoàn toàn. Kết quả là, một số lượng lớn người đang phát triển rubella trong năm nay.

Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi trước hết lên kế hoạch kiểm tra xem đàn ông có miễn dịch hoàn toàn với rubella hay không mà không phải trả chi phí, tiêm vắc-xin cho những người đàn ông được phát hiện là không có miễn dịch.

Chú Thích


ワクチン

    1.感染症かんせんしょうのもとになるばいきんなどから作つくった薬くすり。これを接種せっしゅして、その感染症かんせんしょうにかからないようにする。

無料

    1.料金りょうきんのいらないこと。ただ。

ウイルス

    1.日本脳炎にほんのうえんやインフルエンザなどの病気びょうきを起おこす、ふつうの顕微鏡けんびきょうでは見みえないような、非常ひじょうに小ちいさな生物せいぶつ。ビールス。

妊娠

    1.おなかの中なかに子こどもを宿やどすこと。みごもること。

障害

    1.何なにかをするときに、じゃまになるものごと。さまたげ。

    2.体からだのはたらきに故障こしょうがあること。

厚生労働省

    1.国民こくみんの健康けんこうや生活せいかつを守まもる仕事しごとや、労働者ろうどうしゃが仕事しごとを見みつけるのを助たすけたり、労働者ろうどうしゃを保護ほごしたりする国くにの役所やくしょ。厚労省こうろうしょう。

年齢

    1.生うまれてから今いままでの年としの数かず。とし。

免疫

    1.病気びょうきにかかりにくくしている体からだのはたらき。前まえに一度いちどその病気びょうきにかかったり、予防接種よぼうせっしゅを受うけたりするとできる。

    2.それに慣なれてしまって、気きにしなくなること。

厚生労働省 ( Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi )

Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi là Bộ Nội các của chính phủ Nhật Bản. Nó thường được gọi là Kōrō-shō ở Nhật Bản. Bộ cung cấp các quy định về giới hạn dư lượng tối đa đối với hóa chất nông nghiệp trong thực phẩm, thực phẩm cơ bản và các quy định về thuốc, tiêu chuẩn cho thực phẩm, phụ gia thực phẩm
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 6

Next Post

[ JPO Tin Tức ] いろいろな国の言葉で話すAIのロボットが駅で案内をする

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

原発の事故があった福島県大熊町の一部に戻れるようになる

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 日本で働くための新しいビザ 8つの国で試験を行う

JPO Tin Tức

小学校で使う教科書に初めてLGBTについて書いた

NHK 中国語のニュースや番組をインターネットで流す
JPO Tin Tức

NHK 中国語のニュースや番組をインターネットで流す

JPO Tin Tức

コンゴ民主共和国 人のように立っているゴリラの写真

JPO Tin Tức

コンビニ 食べ物を捨てないように新しい売り方を始める

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] いろいろな国の言葉で話すAIのロボットが駅で案内をする

Recent News

あいだ -1

てこそ

[ Ngữ Pháp ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 50 : ~だけまし ( Tốt hơn )

[ 文型-例文 ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 83 : ~ことこのうえない(~ことこの上ない) Rất là

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 容 ( Dung )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 12

あいだ-2

それに

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 張 ( Trương )

[ JPO ニュース ] 大戸屋 アルバイトなどの研修のためにほとんどの店を休む

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.