風疹のワクチンの注射 39歳〜56歳の男性を無料にする
*****
風疹はウイルスでうつる病気で、妊娠している女性がなるとおなかの中の赤ちゃんに障害が出ることがあります。妊娠している女性にはワクチンの注射ができないため、周りの人が風疹にならないようにしなければなりません。
厚生労働省は、来年から3年ぐらいの間、39歳から56歳までの男性に風疹のワクチンの注射を無料ですることを決めました。この年齢の男性は、子どものころ風疹のワクチンの注射をする機会がなくて、20%ぐらいの人が免疫が十分ではないと言われています。このため、今年風疹になった人がたくさんいます。
厚生労働省は、まず風疹の免疫が十分あるかどうか無料で調べて、免疫がないことがわかった男性にワクチンの注射をする予定です。
Bảng Từ Vựng
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| ワクチン | vắc xin | |
| ウイルス | vi-rut | |
| 無料 | むりょう | sự miễn phí |
| 妊娠 | にんしん | có thai , nghén |
| 障害 | しょうがい | trở ngại , chướng ngại |
| 厚生労働省 | こうせいろうどうしょう | Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi |
| 年齢 | ねんれい | tuổi tác |
| 免疫 | めんえき | sự miễn dịch |
| 風疹 | ふうしん | Rubella |
| 注射 | ちゅうしゃ | tiêm chủng |
| 男性 | だんせい | đàn ông |
| 病気 | びょうき | bệnh tật |
| 来年 | らいねん | Năm sau |
| 予定 | よてい | dự định |
Tiêm vắc-xin Rubella miễn phí cho nam giới từ 39 đến 56 tuổi
Rubella là một căn bệnh bị lây nhiễm virus, nó có thể gây ra dị tật cho em bé khi còn đang trong bụng đối với trường hợp người phụ nữ đang mang thai. Bởi vì những phụ nữ mang thai không thể tiêm vắc-xin nên chúng tôi phải đảm bảo rằng những người xung quanh không bị nhiễm bệnh rubella.
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi đã quyết định tiêm vắc-xin rubella miễn phí cho nam giới từ 39 đến 56 tuổi trong thời gian ba năm bắt đầu từ năm tới. Đàn ông trong độ tuổi này không có cơ hội được tiêm vắc-xin rubella khi còn nhỏ và khoảng 20% trong số họ được cho là có khả năng miễn dịch không hoàn toàn. Kết quả là, một số lượng lớn người đang phát triển rubella trong năm nay.
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi trước hết lên kế hoạch kiểm tra xem đàn ông có miễn dịch hoàn toàn với rubella hay không mà không phải trả chi phí, tiêm vắc-xin cho những người đàn ông được phát hiện là không có miễn dịch.
ワクチン
1.感染症のもとになるばいきんなどから作った薬。これを接種して、その感染症にかからないようにする。
無料
1.料金のいらないこと。ただ。
ウイルス
1.日本脳炎やインフルエンザなどの病気を起こす、ふつうの顕微鏡では見えないような、非常に小さな生物。ビールス。
妊娠
1.おなかの中に子どもを宿すこと。みごもること。
障害
1.何かをするときに、じゃまになるものごと。さまたげ。
2.体のはたらきに故障があること。
厚生労働省
1.国民の健康や生活を守る仕事や、労働者が仕事を見つけるのを助けたり、労働者を保護したりする国の役所。厚労省。
年齢
1.生まれてから今までの年の数。とし。
免疫
1.病気にかかりにくくしている体のはたらき。前に一度その病気にかかったり、予防接種を受けたりするとできる。
2.それに慣れてしまって、気にしなくなること。
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi là Bộ Nội các của chính phủ Nhật Bản. Nó thường được gọi là Kōrō-shō ở Nhật Bản. Bộ cung cấp các quy định về giới hạn dư lượng tối đa đối với hóa chất nông nghiệp trong thực phẩm, thực phẩm cơ bản và các quy định về thuốc, tiêu chuẩn cho thực phẩm, phụ gia thực phẩm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

