[N/N A だが] [A/V が]
Cấu trúc 1
が < liên kết ngược > nhưng/ mà
Ví dụ:
① 彼は学生だが、私は社会人だ
Cậu ấy còn là học sinh ; nhưng tôi thì đã đi làm.
② 昨日は暑かったが、今日は急に涼しくなって風邪をひきそうだ。
Hôm qua trời nóng ; nhưng hôm nay trời đột nhiên mát lại, không chừng mình sẽ bị cảm.
③ 今日の試合は、がんばったが負けてしまった。
Trận đấu hôm nay, thua mất rồi, mặc dù đã cố gắng.
④ 種をまいたが、芽が一つも出なかった。
Đã gieo hạt, nhưng không một mầm nào mọc lên.
Ghi chú:
Dùng để kết nối hai sự việc đối lập nhau. Có trường hợp nội dung của vế đầu và vế sau đối lập nhau, cũng có trường hợp người ta nêu lên ở vế sau một sự việc đối lập với kết quả được dự đoán từ sự việc của vế đầu.
Cấu trúc 2
が < lời mào đầu > vậy chớ / mà
Ví dụ:
① 山田と申しますが、厚子さんいらっしゃいますか。
Tôi tên là Yamada, xin cho tôi gặp cô Yoko.
② 今日広田さんに会うんですが、何か伝えておくことはありますか。
Hôm nay tôi sẽ gặp anh Hirota, (vậy chớ) anh có điều gì nhắn gởi không ?
③ 先日お願いいたしました件ですが、引き受けていただくことはできませんでしょうか。
Về cái vụ tôi nhờ anh hôm trước, (vậy chớ) anh có thể nhận lời giùm tôi được không ?
④ 先月パソコンを買ったのですが、使い方がよくわからないので教えてほしいんですが。
Tháng trước tôi có mua một cái máy vi tính ; mà tôi lại không hiểu rõ cách sử dụng, anh dạy tôi nhé !
Ghi chú:
Dùng để nói lên một sự việc được xem như lời mào đầu, lời rào đón trước khi làm một hành vi tác động đến người nghe, chẳng hạn như hỏi, yêu cầu, mệnh lệnh.
Cấu trúc 3
が < nói ngại ngần/ nói dịu >
Ví dụ:
① あのう、ちょっと1枚だけコピーしたいんですが。
Thưa ông, tôi muốn photo một tờ thôi, được không ạ ?
② すみませんが、ちょっとお先に失礼させていただきたいんですが。
Xin lỗi ông, tôi muốn xin phép cáo từ sớm một chút được không ạ ?
③ あのう、実は明日の会議に出られないんですが。
Thưa ông, thực tình tôi không thể tham dự cuộc họp ngày mai được ạ.
④ この辞書に書いてること、間違っていると思うんですが。
Tôi nghĩ rằng điều người ta viết trong quyển từ điển này là sai đấy ạ.
Ghi chú:
Trong trường hợp muốn nói ra những điều khó nói hay khó yêu cầu, người ta gắn nó vào cuối câu để làm dịu bớt câu nói.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC26.jpg)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

