Cùng nhau học tiếng nhật

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 9

STTHán tựÂm hánÂm OnNghĩa
801thựcshoku, jikiẩm thực, thực đường
802thuếzeithuế vụ
803thuộczokuphụ thuộc
804thươngshootổn thương, thương tật
805thươngshoothương mại, thương số
806thươngsoonhà kho
807thườngshoobồi thường
808thườngjoobình thường, thông thường
809thưởngshoogiải thưởng, tưởng thưởng
810thượngjoo, shoothượng tầng, thượng đẳng
811thủyshiban đầu, khai thủy, nguyên thủy
812thủysuithủy điện
813thuyềnsenthuyền
814thuyếtsetsu, zeitiểu thuyết, học thuyết, lí thuyết
815tỉhiso sánh, tỉ lệ, tỉ dụ
816tịhitị nạn
817ti, tưshicông ti, tư lệnh
818tíchsekitích tụ, súc tích, tích phân
819tíchsekithành tích
820tíchsekidấu tích, vết tích
821tịchsekichủ tịch, xuất tịch (tham gia)
822tịchsekitịch dương
823tiênsentiên sinh, tiên tiến
824tiênsensáng, tươi, tiên minh (tươi đẹp), tân tiên
825tiếnshinthăng tiến, tiền tiến, tiến lên
826tiềnsentiền bạc
827tiềnzentrước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền
828便tiệnben, binthuận tiện
829tiếpsetsunối tiếp, tiếp đãi, tiếp xúc
830tiếtsetsu, sechitiết mục
831tiêushootiêu diệt, tiêu hao, tiêu thất
832tiêuhyoomục tiêu, tiêu chuẩn
833tiếushoocười
834tiểushoonhỏ, ít
835tínshinuy tín, tín thác, thư tín
836tinhsei, shoohành tinh, tinh tú
837tinhsei, shootinh lực, tinh túy
838tínhsei, shootính dục, giới tính, bản tính, tính chất
839tínhheithôn tính
840tìnhjoo, seitình cảm, tình thế
841tĩnhsei, joobình tĩnh, trấn tĩnh
842tỉnhsei, shoogiếng
843tỉnhsei, shootỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh
844tịnhheixếp hàng
845tốso, suyếu tố, nguyên tố
846tốsotố cáo, tố tụng
847tổsotổ hợp, tổ chức
848tọazachỗ ngồi, tọa đàm, tọa độ
849toánsantính toán, kế toán, toán học
850toànzentoàn bộ
851tốcsokutốc độ, tăng tốc
852tộczokugia tộc, dân tộc, chủng tộc
853tốisainhất (tối cao, tối đa)
854tộizaitội phạm, tội ác
855tônshuu, sootôn giáo
856tồnson, zontồn tại, bảo tồn, ôn tồn
857tổnsontổn hại, tổn thương
858tốngsootiễn, tống tiễn, tống đạt
859tổngsootổng số, tổng cộng
860tốtsotsutốt nghiệp
861trasađiều tra
862trắcsokubên cạnh
863trắcsokuđo đạc
864tráchsekikhiển trách, trách cứ, trách nhiệm
865trạchtakunhà ở
866trạchtakutuyển trạch
867trạchtakuđầm lầy
868tráisainợ, quốc trái, công trái
869trậnjintrận mạc
870trangsoo, shootrang phục, hóa trang, trang bị
871trạngjootình trạng, trạng thái, cáo trạng
872tranhsoođấu tranh, chiến tranh, tranh luận, cạnh tranh
873tráp-đối xử
874trátsatsutiền giấy
875trichitri thức, tri giác
876tríchibố trí, bài trí, vị trí
877tríchitrí mạng
878trìjicầm, duy trì
879trìchicái ao
880trìchimuộn
881trịchi, jicai trị, trị an, trị bệnh
882trịchigiá trị
883tríchtekihái, trích yếu
884triểntentriển khai, phát triển, triển lãm
885triệttetsutriệt thoái
886triềuchoobuổi sáng, triều đình
887triệuchootriệu chứng, triệu triệu (10 mũ 12)
888trìnhteitrình độ, lộ trình, công trình
889trợjohộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ
890trọngchuutrọng tài
891trọng, trùngjuu, chootrọng lượng; trùng phùng
892trứchotrứ danh, trứ tác
893trừjo, jitrừ khử, trừ bỏ, loại trừ, phép chia
894trú, trụjuucư trú; trụ sở
895trúcchikukiến trúc
896trúcchikutrúc
897trựcchoku, jikitrực tiếp, chính trực
898trungchuutrung tâm, trung gian, trung ương
899trủng-đống đất
900trưngchoođặc trưng, tượng trưng

Được đóng lại.