Kanji:
夫
Âm Hán:
Phu
Nghĩa:
Chồng, đàn ông
Kunyomi ( 訓読み ).
おっと, おとこ
Onyomi ( 音読み ).
フ, フウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 夫の親戚 | おっとのしんせき | nhà chồng |
| 亡夫 | ぼうふ | người chồng đã quá cố; vong phu; người chồng đã mất |
| わが夫 | わがおっと | phu quân |
| 夫婦の和 | ふうふのわ | sự hòa hợp chồng vợ |
| 人夫 | にんぷ | người phu hồ; người làm cu ly; người lao động chân tay |
| 夫と妻 | おっととつま | phu phụ |
| 丈夫 | じょうぶ | sự bền; sự vững chắc; sức bền; sự dai sức |
| 夫婦関係 | ふうふかんけい | chăn gối |
| 夫の父 | おっとのちち | cha chồng |
| 丈夫な | じょうぶな | bền; bền chắc; chắc bền; chắc chắn; chặt; kiện khang; lực lưỡng; rắn chắc; vững; vững chắc |
Có thể bạn quan tâm







