Kanji:
店
Âm Hán:
Điếm
Nghĩa:
Quán trọ, tiệm hàng
Kunyomi ( 訓読み ).
みせ,たな
Onyomi ( 音読み ).
テン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 商店 | しょうてん | cửa hàng buôn bán; nhà buôn bán; cửa hiệu; hiệu buôn; thương điếm |
| 店員 | てんいん | nhân viên bán hàng |
| 出店 | でみせ | cửa hàng chi nhánh |
| 免税店 | めんぜいてん | cửa hàng miễn thuế |
| 店内 | てんない | trong kho |
| 取次店 | とりつぎてん | Đại lý; nhà phân phối |
| 代理店 | だいりてん | hãng đại lý |
| 店開きする | みせびらきする | bắt đầu kinh doanh |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
