JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 47 : NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Share on FacebookShare on Twitter
  • Nội dung
  • Ngữ Pháp
  • Từ tượng thanh và tượng hình

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/NHK03B47-00.mp3

先生: 最後さいごに、みなさんの夢ゆめを教おしえてください。
   Cuối cùng, hãy cho tôi biết ước mơ của các em!

ロドリゴ: 僕ぼくは日本にほんを1周いっしゅうしたいです。
   Em muốn đi du lịch vòng quanh Nhật Bản.

アンナ: 私わたしは…日本語にほんご教師きょうしになるのが夢ゆめです。
   Còn em thì…trở thành giáo viên tiếng Nhật là mơ ước của em.

1_NI NARIMASU (trở thành_)

+ NI là trợ từ chỉ kết quả của sự thay đổi.

Ví dụ:

NIHONGO-KYÔSHI NI NARIMASU.

Tôi sẽ trở thành giáo viên Tiếng Nhật.

2_Động từ dạng thông thường + NO: Đổi động từ sang danh từ

Ví dụ:

NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU. ( NARU NO thể từ điển của NARIMASU (trở thành)

Trở thành giáo viên Tiếng Nhật là ước mơ của tôi

+ Cũng có thể dùng KOTO thay cho NO.

Ví dụ:

NIHONGO-KYÔSHI NI NARU KOTO GA YUME DESU.

SURASURA

 

Từ mêu tả việc nói và đọc trôi chảy

 

PERAPERA

Từ mêu tả việc nói thao thao bất tuyệt hoặc nói ra những điều không nên

Tags: học tiếng nhật cơ bản 3
Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 58 : ~たほうがいい~・~ないほうがいい~ ( Nên , không nên )

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 31 : ~ようなきがする~(~ような気がする) Có cảm giác là, dường như là…..

Related Posts

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 22 : OSOKU NARIMASHITA ( Con đã về muộn. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 26 : TSUGI WA GANBARÔ ( Lần sau bọn mình cùng cố gắng nhé. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 15 : NETE IMASU ( Họ đang ngủ ) .

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 13 : SHÔSETSU GA SUKI DESU ( Tôi thích tiểu thuyết. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 44 : WAGASHI O TABETE KARA, MACCHA O NOMIMASU.

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 28 : SHIZUOKA E YÔKOSO ( Chào mừng em đến Shizuoka.)

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 31 : ~ようなきがする~(~ような気がする) Có cảm giác là, dường như là…..

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 刊 ( San )

[ Từ Vựng ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

あいだ-2

そもそも

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

滋賀県甲賀市 市役所の職員が忍者の服を着て仕事をする

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 11 : ZEHI KITE KUDASAI ( Chị nhất định đến nhé! )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 1: 日本語の新聞はありますか?

[ JPO ニュース ] 日本で働く外国人の生活のためのサービスが増えている

[ JPO ニュース ] 日産 取締役のゴーン前会長をやめさせる

あいだ -1

Mẫu な

あいだ -1

いたって 

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.