Cấu trúc
というものではない ( không phải / đâu phải )
Ví dụ
① 食べ物などは、安ければそれでいいというものではない。
Những thứ như thức ăn thì không phải chỉ cần rẻ là được.
② 速ければそれだけでいい車だというものでもないだろう。
Một chiếc xe, có lẽ không phải chỉ cần chạy cho nhanh là được.
③ 有名な大学を卒業したからといって、それで幸せになれるというものでもない。
Đâu phải cứ tốt nghiệp một đại học nổi tiếng là đã có thể sống hạnh phúc.
④ 人には自由があるからといって、何をしてもよいというものではない。
Con người, đâu phải cứ có tự do là muốn làm gì cũng được.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa “ không thể nói rằng một lối suy nghĩ, lập luận nào đó là thoả đáng một cách toàn diện”. Ngoài ra cũng có cách nói 「というものでもない」. Như ở ví dụ (2) và (3) . Đây là cách nói gián tiếp phủ định lối suy nghĩ, lập luận đó.
Có thể bạn quan tâm








