Kanji:
団
Âm Hán:
Đoàn
Nghĩa:
Đoàn thể , tập thể , đoàn kết
Kunyomi: .
かたまり,まる(い)
Onyomi:
ダン, トン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 団長となる | だんちょうとなる | đứng đầu |
| 代表団 | だいひょうだん | đoàn đại biểu |
| 団結 | だんけつ | đoàn kết |
| 団長 | だんちょう | trưởng đoàn |
| 団地 | だんち | khu chung cư |
| 交渉団 | こうしょうだん | đoàn đàm phán |
| 公団 | こうだん | công ty hoạt động vì phúc lợi xã hội |
| 入団 | にゅうだん | Sự kết nạp vào đoàn thể |
| 使節団 | しせつだん | phái đoàn đại biểu |
| 団体 | だんたい | đoàn thể , tập thể |
Có thể bạn quan tâm


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)




