ただいま
Tôi đã về
Hội Thoại:
A: ただいま
Tôi đã về.
B: おかえりなさい
Anh đã về rồi.
A: これ誰のくつですか。ずいぶん大きいですね。
Đây là giấy của ai vậy? Khá to nhỉ.
B: ああ、これは健人の靴です。
À, đây là giày của Kento
Từ vựng:
誰の だれの của ai
くつ giày
大きい おおきい to, lớn
Chú ý:
Câu chào khi về nhà:
Người mới về chào là ただいま
Người đón người mới về chào là おかえりなさい






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS26.jpg)
