Kanji:
決
Âm Hán:
Quyết
Nghĩa:
Quyết định
Kunyomi:
きめ (る)
Onyomi:
ケツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不決断 | ふけつだん | trù trừ |
| 先決 | せんけつ | sự quyết định trước; sự định trước; việc ưu tiên hàng đầu; điều kiện tiên quyết |
| 判決 | はんけつ | định án; phán quyết; quyết định của toà; tuyên án |
| 判決文 | はんけつぶん | bản án |
| 判決書 | はんけつしょ | bản án |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

