Cấu trúc
なくしては ( Nếu không có )
[Nなくしては]
Ví dụ
① 親の援助なくしては、とても一人で生活できない。
Nếu không có sự hỗ trợ của bố mẹ thì tôi chẳng thể nào sống một mình được.
② 無償の愛情なくしては、子育ては苦痛でしかない。
Nếu không có tình thương bao la thì việc nuôi dạy con sẽ chỉ là một cực hình.
③ 彼女のこの長年の努力なくしては、全国大会の代表の座を勝ち取ることはできなかっただろう。
Nếu không có nỗ lực trong nhiều năm nay, chắc cô ấy đã không đạt được vị thế đại biểu đi dự đại hội toàn quốc.
④ 当事者同士の率直な意見交換なくしては問題解決くの道のりは遠いと言わざるを得ない。
Phải nói rằng nếu không có sự trao đổi ý kiến thẳng thắn giữa các đương sự thì còn lâu mới giải quyết được vấn đề .
⑤ 愛なくして何の人生か。
Không có tình yêu thì sống để làm gì ?
Ghi chú :
Theo sau danh từ, diễn tả ý nghĩa 「あるものがなかったら」 (nếu không có điều gì đó). Dùng trong trường hợp muốn nói nếu không có điều gì đó thì sẽ gặp khó khăn khi làm một việc gì đó. Tuỳ theo ngữ cảnh, có thể lược bỏ 「は」. Ví dụ (5) là thành ngữ, diễn tả ý nghĩa 「愛がなかったら人生に何の意味があるというのか」 (nếu không có tình yêu thì cuộc đời còn có nghĩa gì). Đây là cách nói dùng trong văn viết. Trong văn nói dùng「Nがなかったら」.
Có thể bạn quan tâm



![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)