A: あの映画、どうだった?
Bộ phim đó thế nào?
B: うーん、たいしたことなかった。
Ừm, cũng chẳng có gì đặt biệt cả.
A: 昨日のテスト、たいしたことなかったね。
Bài kiểm tra ngày hôm qua không có gì khó nhỉ.
B: え~、難しかったよ。
Hả, khó đấy chứ.
A: 結婚すると理由がなくなるって言いますが…。
Mọi người bảo kết hôn sẽ mất tự do…
B: そうとも限らないでしょう。
Cũng không hẳn thế đâu.
A: 携帯電話、変えたの?
Cậu đổi điện thoại di động à?
B: ええ、こっちのほうが機能がよくて、料金も安いから。
Ừ, vì cái này tính năng tốt, phí gọi cũng rẻ nữa.
A: 携帯電話の番号とメールアドレスが変わりました。
Tôi đã đổi số điện thoại di động và địa chỉ mail .
B: えー、じゃあ、教えて。
Ồ, vậy nói cho tôi đi.
A: DVDを買いたいんだけど…。
Tôi muốn mua DVD…
B: じゃー、西新宿のカメラ屋に行って見たら?秋葉原より安いよ。
Vậy thì, thử đến cửa hàng điện tử ở Nishi Shinjuku xem sao? Rẻ hơn Akihabara đấy.
A: そのカメラ、ずいぶん古いね。
Cái máy ảnh đó, khá là cổ nhỉ.
B: そうなんだ。じょうぶで長持ちだよ。
Đúng thế đấy. Nó chắc chắn lại bền nữa.
A: もう、申し込んだ?
Cậu đã đăng kí chưa?
B: まだ。手続きが面倒くさいんだ。
Chưa. Vì thủ tục hơi phiền phức.
A: 明日の今ごろは、北海道にいるんです。
Giờ này ngày mai thì tôi đang ở Hokkaido đấy.
B: え~、いいな~。
Ồ, thích thật đấy…
A: あなたの国では、どうですか?
Ở nước anh thì thế nào?
B: うーん、実は、しばらく帰ってないので、よく分からないんです。
Ừm, thật ra thì đã lâu tôi không về nên cũng không biết rõ nữa.
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


