JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 32

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

 

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/08/Jpo-Sha032.mp3

 

Câu 1


A: あの映画えいが、どうだった?

  Bộ phim đó thế nào?

B: うーん、たいしたことなかった。

  Ừm, cũng chẳng có gì đặt biệt cả.

Câu 2


A: 昨日きのうのテスト、たいしたことなかったね。

  Bài kiểm tra ngày hôm qua không có gì khó nhỉ.

B:  え~、難むずかしかったよ。

  Hả, khó đấy chứ.

Câu 3


A: 結婚けっこんすると理由じゆうがなくなるって言いいますが…。

  Mọi người bảo kết hôn sẽ mất tự do…

B:  そうとも限かぎらないでしょう。

  Cũng không hẳn thế đâu.

Câu 4


A: 携帯電話けいたいでんわ、変かえたの?

  Cậu đổi điện thoại di động à?

B: ええ、こっちのほうが機能きのうがよくて、料金りょうきんも安やすいから。

  Ừ, vì cái này tính năng tốt, phí gọi cũng rẻ nữa.

Câu 5


A: 携帯電話けいたいでんわの番号ばんごうとメールアドレスが変かわりました。

  Tôi đã đổi số điện thoại di động và địa chỉ mail .

B: えー、じゃあ、教おしえて。

  Ồ, vậy nói cho tôi đi.

Câu 6


A: DVDを買かいたいんだけど…。

  Tôi muốn mua DVD…

B:  じゃー、西新宿にししんじゅくのカメラ屋やに行いって見みたら?秋葉原あきはばらより安やすいよ。

  Vậy thì, thử đến cửa hàng điện tử ở Nishi Shinjuku xem sao? Rẻ hơn Akihabara đấy.

Câu 7


A: そのカメラ、ずいぶん古ふるいね。

  Cái máy ảnh đó, khá là cổ nhỉ.

B:  そうなんだ。じょうぶで長持ながもちだよ。

  Đúng thế đấy. Nó chắc chắn lại bền nữa.

Câu 8


A: もう、申もうし込こんだ?

  Cậu đã đăng kí chưa?

B: まだ。手続てつづきが面倒めんどうくさいんだ。

  Chưa. Vì thủ tục hơi phiền phức.

Câu 9


A: 明日あしたの今いまごろは、北海道ほっかいどうにいるんです。

  Giờ này ngày mai thì tôi đang ở Hokkaido đấy.

B: え~、いいな~。

  Ồ, thích thật đấy…

Câu 10


A: あなたの国くにでは、どうですか?

  Ở nước anh thì thế nào?

B:  うーん、実じつは、しばらく帰かえってないので、よく分わからないんです。

  Ừm, thật ra thì đã lâu tôi không về nên cũng không biết rõ nữa.

 

Previous Post

ともなう

Next Post

ともなく

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 17

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 26

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 6

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 27

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 29

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 39

Next Post
あいだ-2

ともなく

Recent News

あいだ -1

にともなって

あいだ -1

なら ( Mẫu 3 )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 33 : 山田さんに見てもらってください。 ( Hãy nhờ cô Yamada xem giúp cho. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 17 : ~ほど~ ( Đến mức, nhất là, như là … )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 38 : 地震が起きたら、どうしたらいいですか? ( Nếu xảy ra động đất thì tôi nên làm gì? )

[ Từ Vựng ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

あいだ -1

べつにして

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 13 : ~Nをはじめ(Nを初め~)( Trước tiên là , trước hết là )

Danh sách 6 ngành nghề lương cao ở Nhật Bản

Danh sách 6 ngành nghề lương cao ở Nhật Bản

バックパッキングの際は、安全を確保するために持ち物には細心の注意を払ってください。

バックパッキングの際は、安全を確保するために持ち物には細心の注意を払ってください。

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.