はじめまして
Chào hỏi khi mới gặp nhau
Hội thoại:
B: さあ、どうぞ
Nào, xin mời.
A: ありがとうございます。おじゃましました。
Xin cảm ơn, xin phép tôi vào.
B: これ、息子の健人です。
Đây là con trai tôi, Kento.
K: はじめまして。健人です。
Cháu chào chú. Cháu là Kento.
A: はじめまして。 どうぞよろしく。
Chào chú. Rất mong được giúp đỡ.
Từ vựng:
息子 むすこ con trai
はじめまして câu chào khi mới gặp ai lần đầu
Chú ý:
息子の健人: trong trường hợp này, の có chức năng giống như “là” → Kento , là con trai tôi.



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS30.jpg)