JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] Bài 13 : 別々にお願いします

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/07/13-4-Kaiwa.mp3

 

山やま 田た:もう 12時ときですよ。昼ひるごはんを 食たべに 行いきませんか。
                 Đã 12 giờ rồi đấy. Đi ăn trưa không?

ミラー: ええ。

                   Ừ.

山やま 田た: どこへ 行いきますか。
                  Đi đâu đây?

ミラー: そうですね。きょうは 日本にっぽん料理りょうりが 食たべたいですね。
                   Ử nhỉ. Hôm nay tôi muốn ăn món Nhật.

山やま 田た:じゃ、「つるや」へ 行いきましょう。
                 Vậy thì hãy đến “Tsuruya” thôi.

店みせの 人ひと:ご注文ちゅうもんは?
                    Các anh dùng gì?

ミラー:わたしは 天てんぷら定食ていしょく。
                Tôi thì cơm suất Tempura.

山やま 田た: わたしは 牛ぎゅうどん。
                Tôi thì cơm thịt bò.

店みせの 人ひと:天てんぷら定食ていしょくと 牛ぎゅうどんですね。少すくな々 お待まち ください。
                    Cơm suất tempura và cơm thịt bò đúng không ạ. Xin quý khách đợi trong chốc lát.

                    1,680円えんで ございます。
                    Tất cả là 1,680 yên.

ミラー:すみません。別べつ々に お願ねがいします。
                  Xin lỗi, nhờ chị tính riêng giùm.

店みせの 人ひと:はい、天てんぷら定食ていしょくは 980円えんで、牛ぎゅうどんは 700円えんです。
                     Vâng, cơm suất Tempura là 980 yên và cơm thịt bò là 700 yên.

Previous Post

[ JPO ニュース ] 4月からいろいろな食べ物や飲み物の値段が上がる

Next Post

台湾のLINE 情報が本当かうそか調べるサービス

Related Posts

会話

[ 会話 ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

会話

[ 会話 ] Bài 7 : ごめんください

会話

[ 会話 ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

会話

[ 会話 ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

会話

[ 会話 ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

会話

[ 会話 ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

Next Post
台湾のLINE 情報が本当かうそか調べるサービス

台湾のLINE 情報が本当かうそか調べるサービス

Recent News

あいだ -1

そのうえ

日本で働く外国人を増やすための新しい制度が始まる

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 20 : ~および(~及び)Và….

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 40 : ~より~ ( So với… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 40 : ~より~ ( So với… )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 5 : 一緒に帰りませんか? ( Chị có về cùng với tôi không? )

[ JPO Tin Tức ] 「スマートフォンに負けた」地図の会社が社員を減らす

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 倒 ( Đảo )

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 28

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

「日本遺産」に16件が決まる 沖縄県の琉球料理や泡盛

あいだ-2

おそれがある

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.