Kanji:
文
Âm Hán:
Văn
Nghĩa:
Văn học, văn chương , văn tự
Kunyomi:
ふみ
Onyomi:
ブン, モン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 文学者 | ぶんがくしゃ | nhà văn |
| 文字 | もじ | chữ cái , văn tự |
| 文争する | ぶんあらそする | Phân tranh |
| 付け文 | つけぶみ | thư tỏ tình |
| 再注文 | さいちゅうもん | đơn hàng lặp lại |
| 文化 | ぶんか | văn hóa |
| 作文 | さくぶん | sự viết văn |
| 不文律 | ふぶんりつ | luật bất thành văn |
| 文句 | もんく | cụm từ , câu cú |
| 例文 | れいぶん | mẫu câu |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)