JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai45_rsc1.mp3
A:キャンプの 予定よていは 以上いじょうです。何なにか 質問しつもんが ありますか。

  Lịch trình của cắm trại đến đây là hết. Có câu hỏi gì hay không?

B: (1)雨あめが 降ふった 場合ばあいは、どう したら いいですか。

  Trường hợp trời mưa thì làm thế nào thì được?

A:その 場合ばあいは 係かかりに 電話でんわで (2)聞きいて ください。

  Trường hợp đó thì hãy điện thoại hỏi người có trách nhiệm.

B:はい。わかりました。

  Vâng. Tôi biết rồi.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai45_rsc1_1.mp3
(1)  時間じかんに 間あいだに 会あいません

(2) 知しらせます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai45_rsc1_2.mp3
(1) 急きゅうに 行いけなく なりました

(2) 連絡れんらくします

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai45_rsc2.mp3
A:すみません。

  Xin lỗi.

B: はい、何なんですか。

  Vâng, gì vậy?

A:(1)ボタンを 押おしたのに、(2)切符きっぷが 出でないんですが・・・・。

  Tôi đã ấn nút thế mà vé chẳng ra,…

B:ちょっと 待まって ください。調しらべますから。

  Hãy đợi một chút. Tôi sẽ điều tra.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai45_rsc2_1.mp3
(1) 千円札せんえんさつを 入いれました

(2) お釣つりが 出でません

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai45_rsc2_2.mp3
(1) この レバーを 回まわしました

(2) お金かねが 戻もどりません

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai45_rsc3.mp3
A:あの人ひと、今度こんど (1)結婚けっこんするんですよ。

  Người kia, sắp tới sẽ kết hôn đấy.

B: えっ、信しんじられませんね。あんなに (2)独身どくしんの ほうが いいと 言いって いたのに、・・・・。

  Hả, không thể nào tin nổi. Mặc dù đã nói là độc thân tốt đến thế kia thế mà,…

A:そうですか。

  Vậy à?

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai45_rsc3_1.mp3
(1) 海外旅行かいがいりょこうに 行いきます

(2) 飛行機ひこうきが 嫌きらいです

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai45_rsc3_2.mp3
(1) 小学校しょうがっこうの 先生せんせいに なります

(2) 子こどもは 好すきじゃ ありません
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

Next Post

Chữ 染 ( Nhiễm )

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

練習 C

[ 練習 C ] Bài 34 : するとおりにしてください

練習 C

[ 練習 C ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

練習 C

[ 練習 C ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 染 ( Nhiễm )

Recent News

中国からもらったトキ 赤ちゃんがうまれる

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )

あいだ -1

お…なさる

Danh sách 6 ngành nghề lương cao ở Nhật Bản

Danh sách 6 ngành nghề lương cao ở Nhật Bản

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 輸 ( Thâu )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 長い時間働く人は突然「心筋梗塞」になる可能性が高い

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 49 : Các ngày trong tháng và các tháng trong năm

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 私 ( Tư )

あいだ -1

ずくめ

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 28 : ~わけにはいかない~ ( Không thể, không thể nhưng…. )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.