
A:キャンプの 予定は 以上です。何か 質問が ありますか。
Lịch trình của cắm trại đến đây là hết. Có câu hỏi gì hay không?
B: (1)雨が 降った 場合は、どう したら いいですか。
Trường hợp trời mưa thì làm thế nào thì được?
A:その 場合は 係に 電話で (2)聞いて ください。
Trường hợp đó thì hãy điện thoại hỏi người có trách nhiệm.
B:はい。わかりました。
Vâng. Tôi biết rồi.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 時間に 間に 会いません
(2) 知らせます
2.Audio
(1) 急に 行けなく なりました
(2) 連絡します

A:すみません。
Xin lỗi.
B: はい、何ですか。
Vâng, gì vậy?
A:(1)ボタンを 押したのに、(2)切符が 出ないんですが・・・・。
Tôi đã ấn nút thế mà vé chẳng ra,…
B:ちょっと 待って ください。調べますから。
Hãy đợi một chút. Tôi sẽ điều tra.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 千円札を 入れました
(2) お釣りが 出ません
2.Audio
(1) この レバーを 回しました
(2) お金が 戻りません

A:あの人、今度 (1)結婚するんですよ。
Người kia, sắp tới sẽ kết hôn đấy.
B: えっ、信じられませんね。あんなに (2)独身の ほうが いいと 言って いたのに、・・・・。
Hả, không thể nào tin nổi. Mặc dù đã nói là độc thân tốt đến thế kia thế mà,…
A:そうですか。
Vậy à?
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 海外旅行に 行きます
(2) 飛行機が 嫌いです
2.Audio
(1) 小学校の 先生に なります
(2) 子どもは 好きじゃ ありません









![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS22.jpg)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)