Cấu trúc 1
まして(や)( Nói chi đến )
Ví dụ:
① 日本語の勉強を始めて3年になるが、まだ新聞を読むのも難しい。まして古典などはとても読めない。
Học tiếng Nhật được ba năm rồi, nhưng đọc báo cũng còn khó, nói chi đến văn cổ, không thể nào đọc được.
② この辺りは昼でも人通りが少ない。まして夜ともなると、怖くて一人では歩けない。
Khu này, ngay cả ban ngày cũng ít người qua lại, nói chi tới về đêm, không thể nào mà đi một mình qua đây được.
③ 僕でもできた仕事だ。まして君のような優秀な人間にできないはずはない。
Công việc này ngay cả tớ cũng còn làm được, nói chi đến người giỏi giang như cậu, làm sao lại không làm được.
④ 家族の死は常に悲しい。まして、子供の死ともなれば、残された者の嘆きは、いかばかりであろうか。
Người trong gia đình mất thì bao giờ chẳng đau khổ, nói chi đến việc con cái mất, khi ấy, sự đau khổ của cha mẹ còn lên tới mức nào ?
Ghi chú :
Hay được sử dụng theo công thức 「Xは…ましてYは…」hoặc「Xでも…ましてYは…」 . Diễn đạt ý nghĩa 「Xでもそうだから、Yはもっとそうだ、もちろんそうだ」(X còn thế, vậy thì Y còn phải hơn thế, đương nhiên …) khi so sánh giữa X và một thứ hơn X. 「ましてや」 là cách nói hơi cứng, có tính chất văn viết.
Cấu trúc 2
Nにもまして ( Hơn cả N / hơn hết thảy… / lại càng … )
Ví dụ:
① 日本の夏は暑い。しかし、暑ささにもまして耐えがたいのは、湿度の高さだ。
Mùa hè ở Nhật Bản nóng. Nhưng cái còn khó chịu hơn cả cái nóng là độ ẩm cao.
② 本当にいい映画だった。映像の美しさはもちろんだが、それにもまして音楽がすばらしかった。
Thật là một bộ phim tuyệt vời. Hình ảnh đẹp thì khỏi nói, cái còn hơn thế chính là âm nhạc cực kì hoàn hảo.
③ 彼はもともとまじめでよく働く人間だが、子どもが生まれてからというもの、以前にもましてよく働くようになった。
Anh ấy vốn dĩ là người rất cần cù, sau khi có con thì lại càng chăm chỉ hơn trước.
④ 何にもましてうれしかったのは、友人の加藤君と10年ぶりに再会できたことだった。
Điều vui hơn hết thảy mọi thứ, là tôi được gặp lại Kato, người bạn sau 10 năm xa cách.
Ghi chú :
+ Được dùng dưới hình thức 「X にもまして…なのはYだ」, 「XにもましてYが…」 … để diễn đạt ý 「Xはもさろ ん…だが、Yはもっと…」(X thì đương nhiên …rồi, nhưng Y còn …hơn). Đây là cách nói nhấn mạnh mức độ cao của Y, bằng cách so sánh với X.
+ Cụm từ 「前にもまして」, 「以前にもして」 (còn hơn trước) như ví dụ (3) biểu đạt ý 「前よりもいっそう、もっと」(hơn hẳn hồi trước ). Cụm từ 「何にもまして」 trong ví dụ (4) có ý nghĩa 「何よりも一番」, 「最も」 (hơn cả, nhất ).
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
