JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まして

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

まして(や)( Nói chi đến )

Ví dụ:

①  日本語にほんごの勉強べんきょうを始はじめて3年ねんになるが、まだ新聞しんぶんを読よむのも難むずかしい。まして古典こてんなどはとても読よめない。
  Học tiếng Nhật được ba năm rồi, nhưng đọc báo cũng còn khó, nói chi đến văn cổ, không thể nào đọc được.

②  この辺あたりは昼ひるでも人通ひとどおりが少すくない。まして夜よるともなると、怖こわくて一人ひとりでは歩あるけない。
  Khu này, ngay cả ban ngày cũng ít người qua lại, nói chi tới về đêm, không thể nào mà đi một mình qua đây được.

③  僕ぼくでもできた仕事しごとだ。まして君きみのような優秀ゆうしゅうな人間にんげんにできないはずはない。
  Công việc này ngay cả tớ cũng còn làm được, nói chi đến người giỏi giang như cậu, làm sao lại không làm được.

④  家族かぞくの死しは常つねに悲かなしい。まして、子供こどもの死しともなれば、残のこされた者ものの嘆なげきは、いかばかりであろうか。
  Người trong gia đình mất thì bao giờ chẳng đau khổ, nói chi đến việc con cái mất, khi ấy, sự đau khổ của cha mẹ còn lên tới mức nào ?

Ghi chú :

Hay được sử dụng theo công thức 「Xは…ましてYは…」hoặc「Xでも…ましてYは…」 . Diễn đạt ý nghĩa 「Xでもそうだから、Yはもっとそうだ、もちろんそうだ」(X còn thế, vậy thì Y còn phải hơn thế, đương nhiên …) khi so sánh giữa X và một thứ hơn X. 「ましてや」 là cách nói hơi cứng, có tính chất văn viết.

Cấu trúc 2

Nにもまして ( Hơn cả N / hơn hết thảy… / lại càng … )

Ví dụ:

①  日本にほんの夏なつは暑あつい。しかし、暑あつささにもまして耐たえがたいのは、湿度しつどの高たかさだ。
  Mùa hè ở Nhật Bản nóng. Nhưng cái còn khó chịu hơn cả cái nóng là độ ẩm cao.

② 本当ほんとうにいい映画えいがだった。映像えいぞうの美うつくしさはもちろんだが、それにもまして音楽おんがくがすばらしかった。
  Thật là một bộ phim tuyệt vời. Hình ảnh đẹp thì khỏi nói, cái còn hơn thế chính là âm nhạc cực kì hoàn hảo.

③  彼かれはもともとまじめでよく働はたらく人間にんげんだが、子こどもが生うまれてからというもの、以前いぜんにもましてよく働はたらくようになった。
  Anh ấy vốn dĩ là người rất cần cù, sau khi có con thì lại càng chăm chỉ hơn trước.

④ 何なんにもましてうれしかったのは、友人ゆうじんの加藤君かとうくんと10年ねんぶりに再会さいかいできたことだった。
  Điều vui hơn hết thảy mọi thứ, là tôi được gặp lại Kato, người bạn sau 10 năm xa cách.

Ghi chú :

+ Được dùng dưới hình thức 「X にもまして…なのはYだ」, 「XにもましてYが…」 … để diễn đạt ý 「Xはもさろ ん…だが、Yはもっと…」(X thì đương nhiên …rồi, nhưng Y còn …hơn). Đây là cách nói nhấn mạnh mức độ cao của Y, bằng cách so sánh với X.

+ Cụm từ 「前にもまして」, 「以前にもして」 (còn hơn trước) như ví dụ (3) biểu đạt ý 「前よりもいっそう、もっと」(hơn hẳn hồi trước ). Cụm từ 「何にもまして」 trong ví dụ (4) có ý nghĩa 「何よりも一番」, 「最も」 (hơn cả, nhất ).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. にもなく

  2. にもとづいて

  3. Chữ 神 ( Thần )

  4. Chữ 町 ( Đinh )

Tags: まして
Previous Post

まじき

Next Post

まず

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ください

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

わり

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ものともせずに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ところが

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ならびに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にしてからが

Next Post
あいだ -1

まず

Recent News

NASA「宇宙に1年いても健康に問題はない」

あいだ-2

のでは

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 秀 ( Tú )

あいだ -1

ものではない

あいだ-2

ときているから

あいだ -1

ふそくはない

Tổng Hợp 日本ニュース Từ 1 đến 102

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 21

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 39 : おじゃまします。 ( Cháu xin phép vào ạ! )

あいだ-2

なるたけ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.