Giải thích:
Diễn tả tình trạng không thay đổi, tiếp tục chuyện giống y như vậy
Ví dụ:
年をとっても、きれいなままでいたい。
Dù có già đi nhưng tôi vẫn muốn cứ xin đẹp mãi
急いでいたので、さよならも言わないまま、帰ってきてしまった。
Vì vội quá mà khi ra về quên không nói lời tạm biệt
ストーブを消さないまま学校に来てしまった
Tôi đã để nguyên lò sưởi không tắt mà đi học
靴をはいたまま部屋に入らないで下さい
Không mang giày khi vô phòng
クーラーをつけたまま寝ると風邪をひきますよ。
Nếu cứ để nguyên máy lạnh qua đêm mà ngủ thì sẽ bị cảm lạnh đấy .
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



