Giải thích:
Dùng trong trường hôp biểu thị việc tuân theo / làm theo một điều / sự vật / sự việc nào đó.
Ví dụ :
事実にそくして想像をまじえないで事件について話してください。
Anh hãy kể lại sự việc theo đúng sự thật, đừng pha trộn tưởng tượng vào.
この問題は私的な感情ではなく、法にそくして解釈しなければならない。
Vấn đề này không thể giải quyết bằng cảm tính mà phải giải quyết bằng pháp luật
Chú ý:
Dùng với ý nghĩa tương tự như ~に従って.
Ngoài ra còn có thể dùng theo dạng ~に即した N
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)


