Kanji:
招
Âm Hán:
Chiêu
Nghĩa:
Mời, vẫy tay gọi
Kunyomi ( 訓読み )
まね (く)
Onyomi ( 音読み ).
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 招待 | しょうたい | buổi chiêu đãi; lời mời; sự mời |
| 招き猫 | まねきねこ | tượng con mèo mời khách trang trí ở các cửa hàng |
| 手招き | てまねき | vẫy tay (gọi người tới) |
| 招待状 | しょうたいじょう | giấy mời; thiệp mời |
| 招く | まねく | mời; rủ |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)