Kanji:
可
Âm Hán:
Khả
Nghĩa:
Có thể
Kunyomi ( 訓読み )
よ(い),べ(し)
Onyomi ( 音読み ).
カ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 可哀相 | かわいそう | Đáng thương, tội nghiệp |
| 不可知 | ふかち | Không thể biết được; huyền bí |
| 不可 | ふか | không kịp; không đỗ , n-suf; sự không thể; sự không được; sự không có khả năng; sự bất khả |
| 可笑しい | おかしい | buồn cười |
| 不可欠 | ふかけつ | cái không thể thiếu được; không thể thiếu được |
| 不可侵 | ふかしん | không thể xâm phạm |
| 可能性 | かのうせい | tính khả năng |
| 不可分 | ふかぶん | không thể phân chia; việc không thể phân chia |
Có thể bạn quan tâm






![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)