わたしは くるま が ほしいです。
Tôi muốn có xe hơi.
わたしは うち が ほしいです。
Tôi muốn có nhà.
わたしは ともだち が ほしいです。
Tôi muốn có bạn.
わたしは カメラ を かい たいです。
Tôi muốn mua máy ảnh.
わたしは 家族 に あい たいです。
Tôi muốn gặp gia đình.
わたしは 外国 で はたらき たいです。
Tôi muốn làm việc ở nước ngoài.
あなたは なに を し たいですか。
Bạn muốn làm gì?
いき たい です。( Muốn đi )
→ いき たくない です。 ( Không muốn đi )
たべ たい です。( Muốn ăn )
→ たべ たくない です。( Không muốn ăn )
けっこんし たい です。( Muốn kết hôn )
→ けっこんし たくない です。( Không muốn kết hôn )
わたしは 神戸へ あそび に 行きます
Tôi đến Kobe để đi chơi.
わたしは 神戸へ ロシア料理を たべ に 行きます
Tôi đến Kobe để ăn món Nga.
わたしは 神戸へ かいもの に 行きます
Tôi đến Kobe để mua sắm.
わたしは 神戸へ びじゅつの べんきょう に 行きます
Tôi đến Kobe để học mỹ thuật.
あなたは 神戸へ なにをし に 行きますか。
Bạn đến Kobe để làm gì?










![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

