JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 21 : 私もそうと思います

Share on FacebookShare on Twitter
  • 文型
  • 例文

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/21-2-Bunkei.mp3

① あした 雨あめが 降ふると 思おもいます。
  Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.

 

② 首相しゅしょうは 来月らいげつ アメりカへ 行いくと 言いいました。
  Thủ tướng nói là tháng sau sẽ đi Mỹ.

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/21-3-Reibun.mp3

① 仕事しごとと 家族かぞくと どちらが 大切たいせつですか。
  Công việc và gia đình, bên nào quan trọng?

  …どちらも 大切たいせつだと 思おもいます。
  …Tôi nghĩ bên nào cũng quan trọng.

 

② 日本にっぽんに ついて どう 思おもいますか。
  Anh/chị nghĩ thế nào về Nhật Bản?

  …物価ぶっかが 高たかいと 思おもいます。
  …Tôi nghĩ giá cả đắt đỏ.

 

③ ミラーさんは どこですか。
  Anh Miller ở đâu?

  …会議室かいぎしつに いると 思おもいます。
  …Tôi nghĩ anh ấy ở phòng họp.

 

④ ミラーさんは この ニュースを 知しって いますか。
  Anh Miller có biết tin này không?

  …いいえ、たぶん 知しらないと 思おもいます。
  …Tôi nghĩ chắc anh ấy không biết

  ミラーさんは 出張しゅっちょうして いましたから。
  vì (lúc đó) anh ấy (đang) đi công tác.

 

⑤ テレサちゃんは もう 寝ねましたか。
  Em Teresa đã ngủ chưa?

  … はい、もう 寝ねたと 思おもいます。
  …Rồi. Tôi nghĩ là em ấy đã ngủ rồi.

 

⑥ 食事しょくじの まえに、お祈いのりを しますか。
  Các anh/chị có cầu nguyện trước bữa ăn không?

  … いいえ、しませんが、「いただきます」と 言いいます。
  …Không, chúng tôi không, nhưng chúng tôi nói “Itadakimasu”

 

⑦ 会議かいぎで 何なにか 意見いけんを 言いいましたか。
  Trong cuộc họp anh/chị có phát biểu ý kiến gì không?

  …はい。むだな コピーが 多おおいと 言いいました。
  …Có. Tôi có nói là có nhiều phần copy lãng phí (không cần thiết)

 

⑧ 7月つきに 京都きょうとで お祭まつりが あるでしょう?
  Tháng 7 ở Kyoto có lễ hội, phải không?

  … ええ、あります。
  …Vâng, có ạ.

Previous Post

んじゃないだろうか

Next Post

[ 文型-例文 ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか?

Related Posts

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 13 : 別々にお願いします

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 43 : やきしそうですね。

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 39 : 遅れてすみません

Next Post

[ 文型-例文 ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか?

Recent News

あいだ -1

といいますと

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 67 : ~おかげで/~おかでだ ( Nhờ có… )

がんで亡くなる前に体がつらそうだった人は42%

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 革 ( Cách )

コンゴ民主共和国 人のように立っているゴリラの写真

[ Kanji Minna ] Bài 34 : する とおりに して ください。 ( Hãy làm theo đúng như tôi làm )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 26 : ~からなる(成る)Tạo thành từ, hình thành từ

あいだ-2

ことはない

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 41 : ~おもうように(~思うように)Như đã nghĩ…

ルノー「日産とルノーを1つの会社で経営したい」

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.