Kanji:
多
Âm Hán:
Đa
Nghĩa:
Nhiều
Kunyomi:
おお ( い )
Onyomi:
タ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 多く | おおく | đa |
| お多福 | おたふく | người phụ nữ đôn hậu |
| 多神 | たしん | đa thần luận |
| 多い | おおい | bộn; nhiều |
| 多分 | たぶん | đa phần |
| 多くの事件 | おおくのじけん | đa sự |
| 多元的 | たげんてき | đa nguyên |
| 多大 | ただい | to lớn , cực nhiều |
| 多党制 | たとうせい | chế độ đa đảng |
| 多孔 | たこう | Nhiều hang động |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)