Kanji:
門
Âm Hán:
Môn
Nghĩa:
Cái cửa, loại
Kunyomi ( 訓読み ).
かど
Onyomi ( 音読み ).
モン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 門 | かど | cổng |
| 門を閉める | もんをしめる | gài cửa |
| 門下生 | もんかせい | môn đệ; hậu sinh |
| 門外漢 | もんがいかん | người không có chuyên môn |
| 門前 | もんぜん | trước nhà |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
