① 写真を 撮っても いいです。
Chụp ảnh cũng được.
② サントスさんは パソコンを 持って います。
Anh Santos có máy tính.
① この カタログを もらっても いいですか。
Tôi lấy ca-ta-lô này có được không?
…ええ、いいですよ。 どうぞ。
…Vâng, được ạ. Xin mời.
② この 辞書を 借りても いいですか。
Tôi mượn quyển từ điển này có được không?
…すみません、ちょっと。。。。今 使って います。
…Xin lỗi, không được rồi… Bây giờ tôi đang dùng.
③ ここで 遊んでは いけません。
Không được chơi ở đây.
…はい。
…Vâng.
④ 市役所の 電話番号を 知って いますか。
Anh/chị có biết số điện thoại của Văn phòng hành chính quận (thành phố) không?
…いいえ、知りません。
…Không, tôi không biết.
⑤ マリアさんは どこに 住んで いますか。
Chị Maria sống ở đâu?
… 大阪に 住んで います。
…Tôi ở Osaka.
⑥ ワンさんは 独身ですか。
Anh Wang còn độc thân à?
… いいえ、結婚して います。
…Không, tôi đã lập gia đình.
⑦ お仕事は 何ですか。
Anh/chị làm nghề gì?
… 教師です。 富士大学で 教えて います。
…Tôi làm giáo viên. Tôi dạy ở Đại học Fuji.
.専門は?
Chuyên môn của anh/chị là gì?
…日本の 美術です。
…Là mỹ thuật Nhật Bản.













![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)