JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Share on FacebookShare on Twitter

日本にほんに来きてからどのぐらいですか

Đến Nhật khoảng bao lâu rồi?

Hội Thoại:

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2020/08/NHK04-bai16.mp3

A: アリーさんは日本にほんに来きてからどのぐらいですか

 Chị Ari đến Nhật được khoảng bao lâu rồi?

B: 来月らいげつで、ちょうど3年ねんです。

 Tháng sau là tròn 3 năm.

A: そうですか。ずっとと東京とうきょうですか

 Thế à, chị ở Tokyo suốt à?

B: いいえ、はじめの一年いちねんはと京都きょうとにいました。

 Không, năm đầu tiên tôi ở Kyoto.

Từ vựng:

来月 らいげつ tháng sau

東京 とうきょう Tokyo

京都 きょうと Kyoto

Chú ý:

● Cách nói “từ sau khi”: thể て của động từ + から

Ví dụ: 来る くる → 来て + から → 来てから từ sau khi đến

日本語を始める → 日本語を始めてから từ sau khi bắt đầu học tiếng Nhật

Tags: Giáo trình Yasashii Nihongo京都来月東京
Previous Post

Bài 15: ぼくはけっこうです

Next Post

Bài 17: 会社は月曜日から土曜日までですか

Related Posts

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 15: ぼくはけっこうです

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 30: 何時に起きましたか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 8: じゃあ、お元気で

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 23: 新宿までお願いします

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 5: どなたですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 7: どこでかいますか

Next Post
Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 17: 会社は月曜日から土曜日までですか

Recent News

[ Kanji Minna ] Bài 6 : いっしょうにいきませんか ( Anh có đi cùng với tôi không? )

[ Từ Vựng ] Bài 34 : するとおりにしてください

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 30 : ~たうえで~(~た上で) Xong……… rồi, về mặt……

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 館 ( Quán )

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 好 ( Hảo )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 19 : YOKATTA ( Tốt rồi. )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 10日間の休み みんなが困らないように国が考える

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 64 : ~いらい(~以来) Suốt từ đó về sau…

あいだ-2

たい

[ Ngữ Pháp ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.