JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 傷 ( Thương )

Chữ 一 ( Nhất )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

傷

Âm Hán:

Thương

Nghĩa: 

Đau đớn

Kunyomi ( 訓読み )

 きず, いた(む)

Onyomi ( 音読み ).

ショオ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiragananghĩa
傷むいたむbị thương tích; thương tổn
傷付くきずつくbị thương; bị đau đớn; bị hỏng; bị trầy xước
中傷ちゅうしょうlời phỉ báng; sự phỉ báng
傷めるいためるgây thương tích; làm tổn thương
傷付けるきずつけるlàm cho ai bị thương
傷をさせるきずをさせるLàm bị thương
傷心しょうしんthương tình
傷口きずぐちMiệng vết thương
傷兵しょうへいthương binh

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 今 ( Kim )

  • Chữ 描 ( Miêu )

  • Chữ 米 ( Mễ )

  • Chữ 邦 ( Bang )

Tags: Chữ 傷 ( Thương )
Previous Post

ちなみに

Next Post

ちゃんと

Related Posts

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 市 ( Thị )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 迎 ( Nghênh )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 第 ( Đệ )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 団 ( Đoàn )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 実 ( Thực )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 木 ( Mộc )

Next Post
あいだ -1

ちゃんと

Recent News

[ JPO ニュース ] 268gで生まれた男の赤ちゃんが元気に退院する

[インフルエンザの流行が始まる

[インフルエンザの流行が始まる

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 事 ( Sự )

Thủ tục đầu tư sang nhật gồm những gì? Hướng dẫn chi tiết

Thủ tục đầu tư sang nhật gồm những gì? Hướng dẫn chi tiết

あいだ -1

ほうだい

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 武 ( Vũ )

あいだ-2

たまらない

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 37 : Cách dùng TARI để liệt kê ví dụ

あいだ-2

なら ( Mẫu 2 )

あいだ-2

ごとに

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.