JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
わたしは パン を  たべます。
Tôi ăn bánh mì.
わたしは くだもの を  たべます。
Tôi ăn trái cây.
わたしは にくと やさい を  たべます。
Tôi ăn thịt và rau.
あなたは なに を たべますか。

Bạn ăn gì vậy?

わたしは なに も かい ません。
Tôi không mua gì cả.
わたしは なに も たべ ません。
Tôi không ăn gì cả.
わたしは なに も し ませんでした。

Tôi đã không làm gì cả.

わたしは デパート で とけいを かいました。
Tôi đã mua đồng hồ ở tiệm bách hóa.
わたしは あの みせ で とけいを かいました。
Tôi đã mua đồng hồ ở tiệm đó.
わたしは とうきょう で とけいを かいました。
Tôi đã mua đồng hồ ở Tokyo.
あなたは どこ で とけいを かいましたか

Bạn đã mua đồng hồ ở đâu vậy?

いっしょに おちゃ を のみ ませんか。
Cùng uống trà nhé?
いっしょに きょうと へ いき ませんか。
Cùng đi đến Kyoto nhé?
いっしょに えいが を み ませんか。

Cùng đi xem phim nhé?

やすみ ます ( Nghỉ ngơi ) ->>> やすみ  ましょう ( Hãy nghỉ ngơi thôi )
いき ます ( Đi ) ->>> いき ましょう ( Hãy đi thôi )
たべ ます ( Ăn ) ->>> たべ ましょう ( Hãy ăn thôi )
し ます ( Làm ) ->>> し ましょう ( Hãy làm thôi )
Previous Post

ないではいられない

Next Post

[ 練習 A ] Bài 7 : ごめんください ?

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 9 : 残念です

練習 A

[ 練習 A ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

練習 A

[ 練習 A ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

練習 A

[ 練習 A ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

練習 A

[ 練習 A ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

練習 A

[ 練習 A ] Bài 32 : 病気かもしれません

Next Post

[ 練習 A ] Bài 7 : ごめんください ?

Recent News

Ở Nhật có lừa đảo không? Làm sao để tránh lừa đảo tại Nhật?

Ở Nhật có lừa đảo không? Làm sao để tránh lừa đảo tại Nhật?

Tìm hiểu thủ tục và mọi bí quyết trong việc kinh doanh ở Nhật Bản!

Tìm hiểu thủ tục và mọi bí quyết trong việc kinh doanh ở Nhật Bản!

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 90 : ~くらいで ( Chỉ có )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 38 : ~かどうか ( hay không )

日本で1つだけの石炭を運ぶための列車が運転をやめる

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 強 ( Cường )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 樹 ( Thụ )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 33

あいだ -1

ところを

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.