JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 10

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

おじさん

おじさん : bác, chú, cậu

Ví dụ: 

わたしはおじさんと電話 (でんわ)で話した (はなした)。

Tôi nói chuyện với chú tôi qua điện thoại.

おじいさん

おじいさん : ông

Ví dụ: 

きのう、おじいさんの家 (いえ)に行った。

Hôm qua tôi đã đến nhà ông.

押す (おす)

押す (おす) : ấn, đẩy

 Ví dụ:

 このボタンを押してください。

Hãy ấn vào nút này.

遅い (おそい)

遅い (おそい) : chậm, muộn

Ví dụ: 

あら、もう遅い。

Oái, đã muộn rồi!

お茶 (おちゃ) 

お茶 (おちゃ) : trà

Ví dụ: 

私 (わたし) はお茶をのみません。

Tôi không uống trà.

お手洗い (おてあらい) 

お手洗い (おてあらい) : nhà vệ sinh

Ví dụ: 

すみません、お手洗いはどこですか。

Cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?

お父さん (おとうさん)

お父さん (おとうさん) : bố

Ví dụ: 

お父さんはよく働きます (はたらきます)。

Bố tôi làm việc rất chăm chỉ.

弟 (おとうと)

弟 (おとうと) : em trai tôi

Ví dụ: 

弟は15 さいです。

Em trai tôi 15 tuổi.

男 (おとこ)

男 (おとこ) : đàn ông, con trai

Ví dụ: 

あの男だれですか。

Người đàn ông kia là ai vậy?

男の子 (おとこのこ)

男の子 (おとこのこ): cậu bé

Ví dụ: 

かわいい男の子ですね。

Cậu bé đáng yêu ghê!
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttừ vựng N5
Previous Post

[ Kanji Minna ] Bài 19 : ダイエットは明日からします ( Tôi sẽ bắt đầu chế độ giảm cân từ ngày mai vậy. )

Next Post

[ Kanji Minna ] Bài 20 : 夏安みはどうするの ( Nghỉ hè cậu làm gì? )

Related Posts

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 7

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 21

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 22

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 16

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 5

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 17

Next Post

[ Kanji Minna ] Bài 20 : 夏安みはどうするの ( Nghỉ hè cậu làm gì? )

Recent News

あいだ-2

にしてみれば  

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 体 ( Thể )

[ 文型-例文 ] Bài 24 : 手伝ってくれますか ?

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 水族館で2日続けてゴマフアザラシの赤ちゃんが生まれる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 64 : ~ずくめ ( Chỉ, toàn, mới )

あいだ-2

がゆえ

あいだ -1

Mẫu câu す

[ 練習 A ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

[ Kanji Minna ] Bài 8 : そろそろしつれいします ( Đã đến lúc tôi phải về. )

あいだ-2

まったく

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.