Kanji:
目
Âm Hán:
Mục
Nghĩa:
Mắt, hạng mục, mục lục
Kunyomi:
め
Onyomi:
モク, ボク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お目玉 | おめだま | rầy la; trách mắng; chửi rủa; mắng; quát |
| お題目 | おだいもく | lễ cầu nguyện; buổi cầu kinh |
| ひと目 | ひとめ | cái nhìn lướt qua; cái nhìn thoáng qua |
| 一つ目 | ひとつめ | Quái vật một mắt |
| 一丁目 | いっちょうめ | khu phố 1 |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS25.jpg)

![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
