健太 : 寂しくなります。
Anh sẽ buồn lắm.
アンナ : 私もです。でも、大学で勉強しなければなりません。
Em cũng thế.Nhưng em còn phải học ở trường.
健太 : じゃ、僕が春休みに東京に行きます。
Thế thì, anh sẽ lên Tokyo trong kì nghỉ Xuân.
1.Động từ thể NAI bỏ NAI + NAKEREBA NARIMASEN ( Phải_ )
+ khi muốn nói phải hoặc cần làm gì , thay đuôi NAI của động từ thể NAI bằng NAKEREBA NARIMASEN.
<Thể MASU > IKIMASU ( Đi ) >>> < Thể NAI > IKANAI ( Không đi ) >>> IKANAKEREBA NARIMASEN ( Phải đi )
2.Các mùa trong năm
HARU ( Mùa xuân )
NATSU ( Mùa hè )
AKI ( Mùa thu )
FUYU ( Mùa đông )
HYUU HYUU

Gió thổi hiu hiu
PYUU PYUU

Gió thổi mạnh lên
BYUU BYUU

Gió thổi vù vù


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)


