[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 28

Gốc:  わたしみみらないでください

Dịch : Đừng kéo tai tôi!

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
取るとるnắm; giữ; kéo; thu; lấy
受け取るうけとるthừa nhận; nhận; tiếp nhận
取り出すとりだすrút ra; chọn ra
取り消すとりけすhuỷ bỏ
取り替えるとりかえるđổi; thay thế
聞き取りききとりsự nghe hiểu
取材するしゅざいするchọn đề tài; thu thập dữ liệu

Gốc:  太陽たいようることはもっとむずかしいことです

Dịch : Bắt lấy ánh mặt trời là điều khó khăn nhất.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
最初さいしょđầu tiên
最後さいごcuối cùng
最近さいきんgần đây; mới đây
最高さいこうcao nhất; đẹp nhất; tốt nhất
最低さいていthấp nhất; tồi nhất; ít nhất
最新さいしんsự tối tân; cái mới nhất
最ももっともvô cùng; cực kỳ; cực độ
最終電車さいしゅうでんしゃchuyến (tàu điện) cuối

Gốc:  着物きものつくるときは、はじめにぬのかたなります

Dịch : Khi làm kimono thì trước tiên sẽ cắt vải bằng dao.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
初めははじめはban đầu
初めてはじめてlần đầu tiên
最初さいしょđầu tiên
初級しょきゅうsơ cấp; mức độ cơ bản
初恋はつこいmối tình đầu
初心者しょしんしゃngười mới bắt đầu
初夏しょかđầu hè
初々しいういういしいngây thơ, vô tội

Gốc:  順番じゅんばんんぼのこめ収穫しゅうかくします

Dịch : Thay phiên nhau gặt lúa trên đồng.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
一番いちばんsố một
番号ばんごうsố
二番目にばんめthứ hai; số thứ hai
当番とうばんthực thi nhiệm vụ; lượt (làm việc)
交番こうばんđồn cảnh sát
番組ばんぐみchương trình tivi; kênh
留守番電話るすばんでんわmáy trả lời (điện thoại)
順番じゅんばんthứ tự; lần lượt

Gốc:  わたし何歳なんさいくのはやめてください

Dịch : Hãy thôi hỏi tôi bao nhiêu tuổi!

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
五歳ごさい5 tuổi
二十歳/二十歳はたち/にじゅっさい20 tuổi
万歳ばんざいsự tung hô; vạn tuế
お歳暮おせいぼquà tặng cuối năm
歳月さいげつtuế nguyệt; thời gian
歳入さいにゅうlợi tức, thu nhập
歳出さいしゅつ chi tiêu

Gốc:  からかみ一枚いちまいつくりました

Dịch : Tôi đã làm một mảnh giấy từ cây.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
一枚いちまいmột tờ
枚数まいすうsố tờ; số tấm (số của những vật mỏng)
二枚目にまいめđẹp trai

Gốc:  かみたばねて、一冊いっさつほんつくります

Dịch : Bó các tờ giấy làm thành một quyển sách.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
一冊いっさつmột quyển
小冊子しょうさっしsách nhỏ
別冊べっさつtập riêng
短雑たんざくmục linh tinh
冊数さっすうsổ quyển sách

Gốc:  一億人いちおくにんひとはそれぞれつが意志いしがあります

Dịch : Một trăm triệu người có ý chí (意)khác nhau của riêng từng người.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
一億いちおくmột trăm triệu
十億じゅうおくmột tỷ
億万長者おくまんちょうじゃtỷ phú

Gốc:  よっつのてんされました

Dịch : Đã ấn dấu 4 điểm.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
てんđiểm
弱点じゃくてんnhược điểm; điểm yếu
交差点こうさてんngã tư; điểm giao nhau
点数てんすう điểm số; điểm
欠点けってんkhuyết điểm; thiếu sót
百点ひゃくてん100 điểm
句読点くとうてんchấm câu
要点ようてんyếu điểm; điểm trọng yếu

Gốc:  みな二階にかいてバスのうえにいます

Dịch : Mọi người (皆)đang ở trên xe buýt 2 tầng.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
二階にかいtầng hai
階段かいだんcầu thang
段階だんかいbậc; bước; pha; giai đoạn
階級かいきゅうgiai cấp; lớp

Gốc:  いしで、階段かいだんつくっています

Dịch : Làm cầu thang bằng đá.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
階段かいだんcầu thang
一段いちだんmột bậc 
一段といちだんとhơn rất nhiều; hơn một bậc
段階だんかいbậc; bước; pha; giai đoạn
手段しゅだんphương tiện; cách thức; phương pháp
値段ねだんgiá cả
普段ふだんbình thường; thông thường; hằng ngày

Gốc:  おおきいこえでばんごうをってください

Dịch : Hãy nói to con số của bạn!

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
番号ばんごうsố hiệu; số
記号きごうký hiệu
一号車いちごうしゃxe số 1
信号しんごうđèn hiệu; đèn giao thông; tín hiệu
第三号だいさんごうvấn đề thứ ba
年号ねんごうtên của một thời đại
暗号あんごうmật mã

Gốc:  たかひと身長しんちょうは、ひくひと二倍にばいあります

Dịch : Chiều cao của người có dáng cao gấp đôi chiều cao của người thấp.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
三倍さんばいba lần
倍数ばいすうbội số
倍率ばいりつsố lần phóng đại; độ phóng đại
倍増するばいぞうするtăng gấp đôi
人一倍ひといちばいhơn người

Gốc:  くちおおきくけて、「つぎ!」とさけびます

Dịch : Há to miệng và hét lên: ”Kế tiếp!”

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
つぎsau đây; tiếp đến; kế đến
次々つぎつぎlần lượt kế tiếp; từng cái một
目次もくじmục lục
次第にしだいにdần dần; từ từ; từng bước một
次いでついでsau đó; tiếp đến
次女じじょthứ nữ
次男じなんthứ nam
次回じかいlần sau; lần tới

Gốc:  これはかえしをあらわします

Dịch : Ký hiệu này biểu thị sự lặp lại.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
人々ひとびとmỗi người; mọi người; con người
色々ないろいろなnhiều; phong phú
時々ときどきcó lúc; thỉnh thoảng
少々しょうしょうmột chút; một lát
先々週せんせんしゅうtuần trước nữa
別々にべつべつにtừng cái một; riêng rẽ từng cái
昔々むかしむかしngày xửa ngày xưa

Gốc:  サンリじゃなくて、のペットをいたいです

Dịch : Tôi muốn nuôi con thú cưng khác chứ không phải con bò cạp.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
その他そのた/そのほかcái khác; những cái khác; ngoài ra
他のたの/ほかのkhác
他人たにんngười khác; người ngoài; người lạ
他動詞たどうしtha động từ