Kanji:
全
Âm Hán:
Toàn
Nghĩa:
Toàn bộ
Kunyomi:
まった (く)
Onyomi:
ゼン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 万全 | ばんぜん | sự chu đáo hết mức |
| 不完全 | ふかんぜん | bất toàn; không hoàn thành; không hoàn thiện; không chu đáo; không vẹn toàn |
| 保全 | ほぜん | bảo toàn |
| 健全 | けんぜん | khoẻ mạnh; bình thường; kiện toàn; lành mạnh |
| 健全な | けんぜんな | kiện toàn |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)




