JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai35_rsc1.mp3
A:もうすぐ (1)春はるですね。

  Sắp xuân rồi nhỉ.

B: そうですね。(1)春はるに なれば、この 辺へんでは (2)花見はなみが できますよ。

  Ừ nhỉ. Nếu mùa xuân đến thì vùng này sẽ có thể ngắm hoa đấy.

A:そうですか。楽たのしみです。

  Vậy sao. Thật đáng trông đợi nhỉ.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai35_rsc1_1.mp3
(1) 夏なつ

(2) おもしろい 花火はなびが 見みられます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai35_rsc1_2.mp3
(1) 秋あき

(2) おいしい 果物くだものが 食たべられます

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai35_rsc2.mp3
A:すみません。(1)お湯ゆが 出でないんですが・・・・。

  Xin lỗi. Nước nóng không chảy ra,…

B: (2)左ひだりの つまみを (3)回まわしましたか。

  Bạn đã vặn núm xoay bên trái chưa?

A:(2)つまみ?

  Núm xoay?

B:(2)左ひだりの つまみを (2)回かいさなければ、出でませんよ。

  Nếu không vặn núm xoay bên trái thì không chảy ra đâu.

A:あ、そうですか。

  A, là vậy à?

[Thay thế vị trí (1), (2), (3) ]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai35_rsc2_1.mp3
(1) 電話でんわが かかりません

(2) 初はじめに ゼロ

(3) 押おします

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai35_rsc2_2.mp3
(1) カーテンが 閉しまりません

(2) 横よこの ひも

(3) 引ひきます

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai35_rsc3.mp3
A:(1)温泉おんせんに 行いきたいんですが、どこか いい 所ところ ありませんか。

  Tôi muốn đi tắm nước nóng nhưng mà có chỗ nào tốt không nhỉ?

B: (1)温泉おんせんなら、白馬はくばが いいですよ。

  Nếu là suối nước nóng thì Hakuba tốt đấy.

  (2)景色けしきが きれいだし、あまり こんで いませんから。

  Vì cảnh sắc thì đẹp mà lại không đông đúc lắm.

A:そうですか。

  Vậy à.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai35_rsc3_1.mp3
(1) スキー

(2) 設備せつびが いいです

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai35_rsc3_2.mp3
(1) 山登やまのぼり

(2) 珍めずらしい 花はなが 見みられます
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

Next Post

よう ( Mẫu 1 )

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 34 : するとおりにしてください

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 21 : 私もそうと思います

練習 C

[ 練習 C ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 11 : これをお願いします

練習 C

[ 練習 C ] Bài 7 : ごめんください

練習 C

[ 練習 C ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Next Post
あいだ -1

よう ( Mẫu 1 )

Recent News

あいだ -1

によると

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 108 : ~はぬきにして(~は抜きにして)Hãy bỏ ra, hãy thôi…

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 62 : ~いじょう~(~以上) Chừng nào, đã là…thì

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 違 ( Vi )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 103 : ~てはばからない ( Liều lĩnh, bạo gan dám… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 53 : ~かたわら~(~傍ら)Bên cạnh……

あいだ-2

をかぎりに

Sake Nhật Bản: Bí Quyết Tinh Hoa Từ Nước, Gạo Và Nấm Koji!

Sake Nhật Bản: Bí Quyết Tinh Hoa Từ Nước, Gạo Và Nấm Koji!

あいだ-2

けっか

[ JPO Tin Tức ] ラグビーのワールドカップ チケットの抽選が終わる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.